M6 · Đo lường & Đánh giá

📊 Kế hoạch vs Lịch sử

📌 Tóm tắt kế hoạch

Đang tải dữ liệu...
📋

Đang tải dữ liệu báo cáo...

📋 Kế hoạch vs 6 mốc lịch sử [F-6.1→F-6.7]

Cần import Lịch sử + Kế hoạch
📂

Hãy import file Lịch sử và Kế hoạch để xem bảng so sánh

📈 Chuỗi lịch sử

📈

Import Lịch sử để xem chuỗi thời gian

📊 % Lệch theo 6 mốc [F-6.3]

Dương = KH cao hơn mốc
📊

Import Lịch sử + Kế hoạch để xem

📦 Dải dao động lịch sử [F-6.4]

Tukey 1.5×IQR · ◆ KH · ●đỏ Outlier
📦

Import Lịch sử để xem dải dao động

🥧 Cơ cấu kênh [F-6.6]

Chỉ tiêu: —
🥧

Import Lịch sử để xem cơ cấu kênh

🌊 Phân rã tăng trưởng 3 thành phần [F-6.8]

ΔEBITDA = Growth + Price-Recovery + Định phí · Gốc = cùng kỳ năm trước (T−12) tra theo mã kỳ Đơn vị sản lượng
🌊

Import Lịch sử + Kế hoạch để xem phân rã

🔍 Chốt kiểm soát V-6.x

Chưa có dữ liệu

🧩 Phân tích SẢN PHẨM (SKU)

Chưa nạp dữ liệu SKU
Top SKU — Kế hoạch vs mốc lịch sử

Heatmap biên gộp SKU × Kênh — theo GIÁ NHẬP (dòng 3.1)

Biên gộp ở card này tính theo GIÁ NHẬP (dòng 3.1) — chuẩn đối soát của bảng SKU. Chỉ tiêu Biên gộp/SP ở phần chỉ tiêu dùng cả khối giá vốn (thêm 3.2 chi phí mua hàng · 3.4 hao hụt · 3.5 dự phòng) nên THẤP HƠN ~1,2 điểm %. Hai số khác nhau là ĐÚNG, không phải lệch.
Σ theo SKU khớp tuyệt đối với số của kênh (kênh quyết định TỔNG, SKU giải thích CƠ CẤU). Mốc lịch sử dùng TB3T gộp theo G-3 (Σtử ÷ Σmẫu), không trung bình cộng tỷ lệ.
0₫

Chi tiết